image banner
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

1. Trình tự thực hiện:

* Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

- Tổ chức/ cá nhân đề nghị cấp phép  nộp hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ theo quy định của pháp luật tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, đối soát với danh mục hồ sơ; nếu đầy đủ và hợp lệ thì lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ về Chi cục Biển và Hải đảo để giải quyết. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.

* Thẩm định hồ sơ:

- Chi cục Biển và Hải đảo tiến hành thẩm định hồ sơ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép và thông báo lý do; Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp lại giấy phép, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố cấp lại giấy phép.

- Tổ chức/ cá nhân nộp lệ phí cấp phép và nhận giấy phép tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận nhận và trả kết quả -  Sở Tài nguyên và Môi trường

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp lại giấy phép (theo mẫu)

+ Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép (bản chính hoặc bản sao công chứng)

- Số lượng hồ sơ: 02 bộ

4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức/cá nhân

6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND thành phố. 

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Biển và Hải đảo thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

c) Cơ quan phối hợp:  UBND cấp quận/ huyện, xã/phường; các Sở/ngành có liên quan.

7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép được cấp lại

8. Lệ phí: Mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép tài nguyên nước mới (Quy định tại Điểm a.14, a.15, a.15, Điều 3, Thông tư 02/2014/TT/BTC ngày 02/01/2014 hướng dẫn về Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: (Kèm theo Thông tư 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường).

- Mẫu 11: Đơn đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Mẫu đơn n11.docx

10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Tài nguyên nước 2012, có hiệu lực ngày 01/01/2013.

- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước.

- Thông tư 02/2014/TT/BTC ngày 02/01/2014 hướng dẫn về Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.


image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
  image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tháng: 0
  • Tất cả: 0